Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của forfeit.động từ
Ví dụ
-
He is forfeiting his chance to play.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/fˈɔːfɪtɪŋ/
He is forfeiting his chance to play.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép