Nghĩa tiếng Việt
- Tha, tha thứ.động từ
- Miễn nợ (cho ai), miễn (nợ).động từ
Ví dụ
-
I forgave him and felt calmer.
-
The lender forgave part of the debt.
-
He forgave her for the mistake.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép