TanroDictionary Sổ từ

forgery

/ˈfɔːdʒəri/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự giả mạo (chữ ký, giấy tờ... ).danh từ
  2. Cái giả mạo; giấy tờ giả mạo; chữ ký giả mạo.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The police found the forgery quickly.

  2. The document was a clear forgery.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép