Nghĩa tiếng Việt
- Sự giả mạo (chữ ký, giấy tờ... ).danh từ
- Cái giả mạo; giấy tờ giả mạo; chữ ký giả mạo.danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
The police found the forgery quickly.
-
The document was a clear forgery.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép