Nghĩa tiếng Việt
- Hay quên, có trí nhớ tồi.tính từ
- Làm cho quên.tính từ
- Cẩu thả.tính từ
Ví dụ
-
I am forgetful, so I write every task down.
-
His forgetful nature causes him to lose keys.
-
His forgetful work caused several small mistakes.
-
a forgetful sleep
giấc ngủ làm cho quên
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép