Nghĩa tiếng Việt
- Có thể quên được.tính từ
Ví dụ
-
It was a forgettable meal.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/fəˈɡetəbl/
It was a forgettable meal.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép