Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của forge.động từ
- Mẩu kim loại thành hình nhờ ép nén.danh từ
Tiếng Nhật
- 鍛錬たんれんsự tôi, rèn (kim loại)
Ví dụ
-
He was forging a new path in life.
-
The forging was strong and well shaped.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép