TanroDictionary Sổ từ

forging

/ˈfɔrdʒin/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của forge.động từ
  2. Mẩu kim loại thành hình nhờ ép nén.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. He was forging a new path in life.

  2. The forging was strong and well shaped.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép