TanroDictionary Sổ từ

forgiving

/fəˈɡɪvɪŋ/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sãn sàng tha thứ, khoan dung.tính từ

Ví dụ

  1. He is known for his forgiving nature.

  2. a forgiving nature

    bản chất khoan dung

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép