Nghĩa tiếng Việt
- Sãn sàng tha thứ, khoan dung.tính từ
Ví dụ
-
He is known for his forgiving nature.
-
a forgiving nature
bản chất khoan dung
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/fəˈɡɪvɪŋ/
He is known for his forgiving nature.
a forgiving nature
bản chất khoan dung
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép