Nghĩa tiếng Việt
- Thôi, bỏ; kiêng.động từ
Ví dụ
-
I forgone dessert to save money.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/fˈɔːɡɒn/
I forgone dessert to save money.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép