Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ quá khứ của forget.động từ
Ví dụ
-
I have forgotten your old phone number.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/fərˈɡɑn/
I have forgotten your old phone number.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép