Nghĩa tiếng Việt
- Bấm bụng chi tiền, bấm bụng trả một khoản tiền lớn.động từ
Ví dụ
-
I had to fork out over $500 to repair my broken laptop screen.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˌfɔːk ˈaʊt/
I had to fork out over $500 to repair my broken laptop screen.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép