TanroDictionary Sổ từ

fork out

/ˌfɔːk ˈaʊt/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Bấm bụng chi tiền, bấm bụng trả một khoản tiền lớn.động từ

Ví dụ

  1. I had to fork out over $500 to repair my broken laptop screen.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép