Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của fork.động từ
- Sự chia nhánh.danh từ
Ví dụ
-
The road was forking near the old bridge.
-
The forking of the trail confused us.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép