TanroDictionary Sổ từ

forking

/ˈfɔrkin/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của fork.động từ
  2. Sự chia nhánh.danh từ

Ví dụ

  1. The road was forking near the old bridge.

  2. The forking of the trail confused us.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép