TanroDictionary Sổ từ

forky

/ˈfɔrki/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Có hình chẻ.tính từ

Ví dụ

  1. The forki branch split into two paths.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép