Nghĩa tiếng Việt
- Cô đơn, cô độc, khổ sở.D
Ví dụ
-
She spoke forlornly during the meeting.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/fɜːˈlɔrnli/
She spoke forlornly during the meeting.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép