Nghĩa tiếng Việt
- Thói hình thức, chủ nghĩa hình thức.danh từ
Tiếng Nhật
- 形式主義けいしきしゅぎchủ nghĩa hình thức
Ví dụ
-
The essay suffers from too much formalism.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈfɔːməlɪzəm/
The essay suffers from too much formalism.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép