TanroDictionary Sổ từ

formality

/fɔrˈmæləti/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự theo đúng quy cách, sự theo đúng thủ tục.danh từ
  2. Nghi lễ, nghi thức, thủ tục, lề thói; sự trang trọng.danh từ
  3. Tính cách hình thức.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The formality played a key role.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép