Nghĩa tiếng Việt
- Chính thức.D
Tiếng Nhật
- 表立っておもてだってcông khai, ra mặt, chính thức
- 改めてあらためてlần khác, lại, một lần nữa
Ví dụ
-
I read the note formally.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈfɔrməlli/
I read the note formally.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép