TanroDictionary Sổ từ

format character

/ ˈkɛrɪktɜː/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Ký tự định khuôn dạng = layout character.danh từ

Ví dụ

  1. The format character was useful in class.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép