Nghĩa tiếng Việt
- Sự hình thành, sự tạo thành, sự lập nên.danh từ
- Hệ thống tổ chức (xã hội), cơ cấu.danh từ
- Sự bố trí quân sự, sự dàn quân; đội hình (máy bay).danh từ
- Thành hệ.danh từ
- Sự cấu tạo (từ).danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
The formation of clouds happened very quickly.
-
The formation of the team took months.
-
The birds flew in a neat formation.
-
The cave shows a rare rock formation.
-
Word formation can be very creative.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép