TanroDictionary Sổ từ

formation

/fɔːˈmeɪʃn/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự hình thành, sự tạo thành, sự lập nên.danh từ
  2. Hệ thống tổ chức (xã hội), cơ cấu.danh từ
  3. Sự bố trí quân sự, sự dàn quân; đội hình (máy bay).danh từ
  4. Thành hệ.danh từ
  5. Sự cấu tạo (từ).danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The formation of clouds happened very quickly.

  2. The formation of the team took months.

  3. The birds flew in a neat formation.

  4. The cave shows a rare rock formation.

  5. Word formation can be very creative.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép