Nghĩa tiếng Việt
- Dữ liệu đóng khuôn.danh từ
Ví dụ
-
She saw the formatted data yesterday.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ ˈdeɪtə/
She saw the formatted data yesterday.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép