Nghĩa tiếng Việt
- Trước đây, thuở xưa.D
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
He moved formerly through the crowd.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈfɔrmərli/
He moved formerly through the crowd.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép