Nghĩa tiếng Việt
- Tổ kiến.danh từ
Ví dụ
-
The ant hill was a busy formicary.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈfɔrməˌkɛri/
The ant hill was a busy formicary.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép