Nghĩa tiếng Việt
- Cảm giác kiến bò.danh từ
Ví dụ
-
She felt formication on her arm after the bite.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˌfɔːrməˈkeɪʃən/
She felt formication on her arm after the bite.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép