TanroDictionary Sổ từ

formidable

/ˈfɔːmɪdəbl/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Đáng sợ, đáng nể, dữ dội, ghê gớm.tính từ
  2. Rất khó khăn.tính từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. She has a formidable list of qualifications.

  2. They had to overcome formidable obstacles.

  3. a formidable appearance

    diện mạo ghê gớm

  4. Somehow the small but formidable woman fought her way through the crowd to reach her son.

    Không hiểu sao người đàn bà tuy nhỏ bé mà đáng sợ ấy lại len lỏi được qua đám đông đến với cậu con trai.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép