Nghĩa tiếng Việt
- Tính không có hình dáng rõ rệt.danh từ
Tiếng Nhật
- 無形むけいvô hình, phi vật thể, tinh thần
Ví dụ
-
The cloud's formlessness made it hard to describe.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép