TanroDictionary Sổ từ

forms

/fɔːmz/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của formđộng từ

Ví dụ

  1. This branch forms a shape like a circle.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép