Nghĩa tiếng Việt
- Có tính cách công thức.tính từ
Tiếng Nhật
- 紋切り型もんきりがたrập khuôn, sáo rỗng
Ví dụ
-
The answer sounded formulaic and lacked feeling.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˌfɔːmjuˈleɪɪk/
The answer sounded formulaic and lacked feeling.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép