TanroDictionary Sổ từ

formulate

/ˈfɔːmjuleɪt/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. làm thành công thức; đưa vào một công thức.động từ
  2. Trình bày rõ ràng chính xác, phát biểu có hệ thống (ý kiến... ).động từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. We formulated a simple plan together.

  2. She tried to formulate her idea clearly.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép