Nghĩa tiếng Việt
- làm thành công thức; đưa vào một công thức.động từ
- Trình bày rõ ràng chính xác, phát biểu có hệ thống (ý kiến... ).động từ
Tiếng Nhật
- 打ち立てるうちたてるthiết lập, xây dựng
Ví dụ
-
We formulated a simple plan together.
-
She tried to formulate her idea clearly.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép