Nghĩa tiếng Việt
- sự làm thành công thức; sự đưa vào một công thức.danh từ
- Sự trình bày rõ ràng chính xác, phát biểu có hệ thống (ý kiến... ).danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
The formulation of the medicine took several months.
-
The formulation appeared in the report.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép