Nghĩa tiếng Việt
- làm thành công thức; đưa vào một công thức.động từ
- Trình bày rõ ràng chính xác, phát biểu có hệ thống (ý kiến... ).động từ
Ví dụ
-
They formulated the process for easy use.
-
He formulated his thoughts before speaking.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép