Nghĩa tiếng Việt
- Thói công thức, chủ nghĩa công thức.danh từ
Ví dụ
-
His formulism made the speech feel cold.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈfɔːrmjəˌlɪzəm/
His formulism made the speech feel cold.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép