TanroDictionary Sổ từ

formulism

/ˈfɔːrmjəˌlɪzəm/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Thói công thức, chủ nghĩa công thức.danh từ

Ví dụ

  1. His formulism made the speech feel cold.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép