Nghĩa tiếng Việt
- sự làm thành công thức; sự đưa vào một công thức.danh từ
- Sự trình bày rõ ràng chính xác, phát biểu có hệ thống (ý kiến... ).danh từ
Ví dụ
-
Their formulization made the rule easy to follow.
-
Her formulization of the issue was very clear.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép