Nghĩa tiếng Việt
- Vòm; vảy vòm.danh từ
Ví dụ
-
The arch formed a high fornix above us.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈfɔrnɪks/
The arch formed a high fornix above us.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép