Nghĩa tiếng Việt
- Bỏ rơi.động từ
- Từ bỏ, bỏ.động từ
Tiếng Nhật
- 頼りないたよりないkhông đáng tin cậy, mơ hồ
Ví dụ
-
She felt forsaken after the move.
-
He forsaken his old habits.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép