Nghĩa tiếng Việt
- Sự bỏ rơi.danh từ
- Sự từ bỏ, sự b.danh từ
Tiếng Nhật
- 見切りみきりsự từ bỏ, bỏ cuộc
Ví dụ
-
The forsaking of friends hurt him deeply.
-
Forsaking old habits can be difficult.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép