TanroDictionary Sổ từ

forspend

/fɔː(r)ˈspɛnd/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Làm cho mệt mỏi; kiệt sức.động từ

Ví dụ

  1. The long walk did not forspend her.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép