Nghĩa tiếng Việt
- Làm cho mệt mỏi; kiệt sức.động từ
Ví dụ
-
The long walk did not forspend her.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/fɔː(r)ˈspɛnd/
The long walk did not forspend her.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép