Nghĩa tiếng Việt
- Thề bỏ, thề chừa.động từ
- thề dối, thề cá trê chui ống; không giữ lời thề.động từ
Ví dụ
-
He promised to forswear all his bad habits.
-
They forswear the data carefully.
-
to forswear bad habits
thề chừa thói xấu
-
to forswear oneself
thề dối, thề cá trê chui ống
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép