Nghĩa tiếng Việt
- Thề bỏ, thề chừa.động từ
- thề dối, thề cá trê chui ống; không giữ lời thề.động từ
Ví dụ
-
She forswore sweets during the week.
-
He forswore his promise and broke trust.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép