Nghĩa tiếng Việt
- Thề bỏ, thề chừa.động từ
- thề dối, thề cá trê chui ống; không giữ lời thề.động từ
Ví dụ
-
He was forsworn after breaking his oath.
-
The judge said he was forsworn.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép