Nghĩa tiếng Việt
- Cây đầu xuân.danh từ
Ví dụ
-
The forsythia bloomed bright yellow in spring.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/fɔːˈsaɪθiə/
The forsythia bloomed bright yellow in spring.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép