TanroDictionary Sổ từ

forte

/ˈfɔːteɪ/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Mạnh ((viết tắt) f).tính từ
  2. Nốt mạnh; đoạn chơi mạnh.danh từ
  3. Sở trường, điểm mạnh (của một người).danh từ
  4. Thân gươm (từ cán tới giữa lưỡi).danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The forte result helped everyone.

  2. The trumpet's forte sounded loud and clear.

  3. Math is her forte in school.

  4. The sword's forte was dull but strong.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép