TanroDictionary Sổ từ

forthcoming

/ˌfɔːθˈkʌmɪŋ/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sắp đến, sắp rời.tính từ
  2. Sắp xuất bản (sách).tính từ
  3. Sãn sàng (khi cần).tính từ

Ví dụ

  1. We are waiting for the forthcoming session to begin.

  2. The forthcoming result helped everyone.

  3. forthcoming session

    phiên họp (sắp) tới

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép