Nghĩa tiếng Việt
- Thẳng.tính từ
- Trực tính, thẳng thắn, nói thẳng.tính từ
- Quả quyết.tính từ
- Thẳng tuột, thẳng tiến.D
- Ngay, lập tức.D
- Đường thẳng.danh từ
Ví dụ
-
The path stayed forthright through the trees.
-
He was forthright about his feelings.
-
She gave a forthright answer in the meeting.
-
The road led forthright to the town center.
-
I will help you forthright.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép