Nghĩa tiếng Việt
- Củng cố, làm cho vững chắc, làm cho mạnh thêm.động từ
Ví dụ
-
You should fortify your courage for today.
-
to fortify one's courage
củng cố lòng dũng cảm
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép