TanroDictionary Sổ từ

fortify

/ˈfɔːtɪfaɪ/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Củng cố, làm cho vững chắc, làm cho mạnh thêm.động từ

Ví dụ

  1. You should fortify your courage for today.

  2. to fortify one's courage

    củng cố lòng dũng cảm

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép