Nghĩa tiếng Việt
- Sự chịu đựng ngoan cường; sự dũng cảm chịu đựng.danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
The fortitude was important at work.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈfɔːtɪtjuːd/
The fortitude was important at work.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép