TanroDictionary Sổ từ

fortitude

/ˈfɔːtɪtjuːd/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự chịu đựng ngoan cường; sự dũng cảm chịu đựng.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The fortitude was important at work.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép