Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của fortressđộng từ
Ví dụ
-
The builders fortressed the town for safety.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈfɔːtrəst/
The builders fortressed the town for safety.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép