Nghĩa tiếng Việt
- Sự tin vào tình cờ, sự tin vào may rủi.danh từ
Ví dụ
-
Fortuitism helped him accept the delay.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˌfɔːrˈtuːtɪsməts/
Fortuitism helped him accept the delay.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép