TanroDictionary Sổ từ

fortuitist

/ˈfɔːrtjuːɪtst/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Người tin vào tình cờ, người tin vào may rủi.danh từ

Ví dụ

  1. The fortuitist trusted luck more than plans.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép