Nghĩa tiếng Việt
- Tình cờ, bất ngờ, ngẫu nhiên.tính từ
Ví dụ
-
It was a fortuitous meeting at the airport.
-
a fortuitous meeting
cuộc họp bất ngờ; cuộc gặp gỡ tình c
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép