TanroDictionary Sổ từ

fortuitous

/fɔːˈtjuːɪtəs/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tình cờ, bất ngờ, ngẫu nhiên.tính từ

Ví dụ

  1. It was a fortuitous meeting at the airport.

  2. a fortuitous meeting

    cuộc họp bất ngờ; cuộc gặp gỡ tình c

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép