Nghĩa tiếng Việt
- tính tình cờ, tính bất ngờ, tính ngẫu nhiên; sự tình cờ, sự bất ngờ, sự ngẫu nhiên.danh từ
- Trong trường hợp tình cờ, trường hợp bất ng.danh từ
Tiếng Nhật
- 偶然ぐうぜんsự trùng hợp, ngẫu nhiên
Ví dụ
-
The fortuity played a key role.
-
The fortuity appeared in the report.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép