TanroDictionary Sổ từ

fortuity

/fɔːˈrtuːtiː/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. tính tình cờ, tính bất ngờ, tính ngẫu nhiên; sự tình cờ, sự bất ngờ, sự ngẫu nhiên.danh từ
  2. Trong trường hợp tình cờ, trường hợp bất ng.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The fortuity played a key role.

  2. The fortuity appeared in the report.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép