Nghĩa tiếng Việt
- may mắn thay; thật mayadv
- May mắn, may thay.D
Tiếng Nhật
- 丁度ちょうどvừa đúng, chính xác, vừa lúc
- お陰様でおかげさまで(lịch sự) may mắn thay, nhờ trời
Ví dụ
-
Fortunately, I found my lost keys in the living room.
-
They worked fortunately all day.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép